Trước giờ mở cửa phiên sáng 19/6, giá vàng miếng SJC được các thương hiệu lớn giữ ổn định so với hôm qua. Trong khi đó, lúc 7h43 ngày 19/6 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới lao dốc lùi về mức 4.186,60 USD/ounce, giảm 21,30 USD/ounce tương đương mức giảm 0,53% trong vòng 24 giờ.
Theo cập nhật lúc 7h45 ngày 19/6/2026, giá vàng 9999 tại PNJ được niêm yết quanh mức 14,60 - 15,13 triệu đồng/chỉ, tùy loại.
Vàng nhẫn 9999. (Ảnh: AI)
Bảng giá vàng 9999 tại PNJ được cập nhật lúc 8h ngày 19/6/2026
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.880.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn trơn PNJ 999.9 |
14.830.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.830.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
14.830.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999.9 |
14.600.000 |
15.000.000 |
đồng/chỉ |
Bảng giá một số loại vàng khác tại PNJ được cập nhật lúc 8h ngày 19/6/2026
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
14.830.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 999 |
14.585.000 |
14.985.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 9920 |
14.260.000 |
14.880.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nữ trang 99 |
14.230.000 |
14.850.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 916 (22K) |
13.120.000 |
13.740.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
10.260.000 |
11.250.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
9.210.000 |
10.200.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
8.160.000 |
9.150.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
7.785.000 |
8.775.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
5.250.000 |
6.240.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
4.635.000 |
5.625.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
4.005.000 |
4.995.000 |
đồng/chỉ |
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng tại PNJ với các thương hiệu lớn tại thị trường Việt Nam (tính đến 8h ngày 19/6/2026)
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.880.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.830.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.880.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
148.700.000 |
151.200.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.880.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.730.000 |
15.030.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.880.000 |
15.130.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.730.000 |
15.030.000 |
đồng/chỉ |
|
| Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.730.000 |
15.030.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.800.000 |
15.050.000 |
đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.730.000 |
15.030.000 |
đồng/chỉ |
Lưu ý: Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại PNJ và các thương hiệu khác trên thị trường có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường. Người mua nên cập nhật giá vàng ngay trước thời điểm giao dịch.