Giá vàng trên thị trường quốc tế sáng 4/6 tiếp tục giảm khi chịu áp lực từ các dự báo cho rằng lạm phát do xung đột gây ra sẽ giữ lãi suất ở mức cao. Lúc 5h ngày 4/6 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới dao động quanh mức 4.435 USD/ounce, giảm khoảng 53 USD so với mức cao nhất trong phiên đêm qua 4.488 USD/ounce.
So với cùng thời điểm hôm qua (4.490 USD/ounce), giá vàng hôm nay đã giảm tới 65 USD/ounce.
Tại thị trường trong nước, theo khảo sát lúc 8h45 sáng 4/6, giá vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp kinh doanh vàng lớn được niêm yết ở mức 153,5 - 156,5 triệu đồng/lượng, giảm 1 triệu đồng mỗi lượng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch trước. Chênh lệch giá mua vào - bán ra ở ngưỡng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng trong nước sáng nay đồng loạt giảm. (Ảnh: Tiệm vàng KIM THÀNH H)
Dưới đây là bảng giá vàng 24K (9999) tại SJC, DOJI, PNJ được cập nhật lúc 9h ngày 4/6/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
153.500.000 |
156.500.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
153.500.000 |
156.520.000 |
đồng/lượng |
|
|
Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ |
153.500.000 |
156.530.000 |
đồng/lượng |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
153.300.000 |
156.300.000 |
đồng/lượng |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
153.300.000 |
156.400.000 |
đồng/lượng |
|
|
Nữ trang 99,99% |
151.300.000 |
154.800.000 |
đồng/lượng |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
153.500.000 |
156.500.000 |
đồng/lượng |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vương |
153.500.000 |
156.500.000 |
đồng/lượng |
|
|
Nữ trang 9999 |
149.500.000 |
153.500.000 |
đồng/lượng |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
153.500.000 |
156.500.000 |
đồng/lượng |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
153.500.000 |
156.500.000 |
đồng/lượng |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
153.500.000 |
156.500.000 |
đồng/lượng |
|
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
153.500.000 |
156.500.000 |
đồng/lượng |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
150.900.000 |
154.900.000 |
đồng/lượng |
Dưới đây là bảng giá vàng 18K tại SJC, PNJ và một số thương hiệu khác được cập nhật lúc 9h ngày 4/6/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Nữ trang 75% |
107.362.000 |
116.262.000 |
đồng/lượng |
|
PNJ |
Vàng 750 (18K) |
10.728.000 |
11.618.000 |
đồng/chỉ |
|
Mi Hồng |
Vàng 750 |
10.100.000 |
10.450.000 |
đồng/chỉ |
|
Huy Thanh Jewelry |
Giá nguyên liệu 18K |
11.271.000 |
11.738.000 |
đồng/chỉ |
|
Ngọc Thẩm |
Vàng 18K 750 |
10.318.000 |
10.868.000 |
đồng/chỉ |
Lưu ý: Giá vàng tại các thương hiệu có thể thay đổi liên tục trong ngày, khách hàng nên cập nhật giá ngay trước thời điểm giao dịch.