Theo ghi nhận từ thị trường, giá vàng miếng hôm nay được PNJ niêm yết quanh ngưỡng 156 - 159 triệu đồng/lượng đối với chiều mua vào và bán ra. Tuy nhiên, mức giá này có thể thay đổi trong ngày theo diễn biến của thị trường vàng thế giới và nhu cầu giao dịch trong nước.
Dưới đây là bảng giá vàng miếng tại PNJ cập nhật lúc 8h30 ngày 31/5/2026:
|
Loại vàng |
Khu vực |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC 999.9 |
TP. HCM |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Hà Nội |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
|
Cần Thơ |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
|
Đà Nẵng |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
|
Tây Nguyên |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
|
Đông Nam Bộ |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng miếng tại PNJ với một số thương hiệu lớn tại Việt Nam, tính đến sáng 31/05/2026:
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
156.000.000 |
159.020.000 |
đồng/lượng |
|
|
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ |
156.000.000 |
159.030.000 |
đồng/lượng |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng miếng SJC |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
155.500.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Mi Hồng |
Vàng miếng SJC |
157.000.000 |
158.500.000 |
đồng/lượng |
Bên cạnh vàng miếng SJC, PNJ còn cung cấp nhiều loại vàng khác, phục vụ đa dạng nhu cầu của khách hàng. Dưới đây là bảng giá một số loại vàng khác tại PNJ được cập nhật lúc 8h45 ngày 31/5/2026:
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng PNJ - Phượng Hoàng |
156.000.000 |
159.000.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng nữ trang 999.9 |
153.600.000 |
157.600.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng nữ trang 999 |
153.440.000 |
157.440.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng nữ trang 9920 |
150.140.000 |
156.340.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng nữ trang 99 |
149.820.000 |
156.020.000 |
đồng/lượng |
|
Vàng 916 (22K) |
13.816.000 |
14.436.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 750 (18K) |
10.930.000 |
11.820.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 680 (16.3K) |
9.827.000 |
10.717.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 650 (15.6K) |
9.354.000 |
10.244.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 610 (14.6K) |
8.724.000 |
9.614.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 585 (14K) |
8.330.000 |
9.220.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 416 (10K) |
5.666.000 |
6.556.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 375 (9K) |
5.020.000 |
5.910.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng 333 (8K) |
4.358.000 |
5.248.000 |
đồng/chỉ |
Lưu ý đây chỉ là mức giá tham khảo, giá vàng tại PNJ và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày theo diễn biến thị trường. Do vậy, người mua nên kiểm tra kỹ giá vàng tại thời điểm giao dịch thực tế để có được thông tin chính xác, hạn chế rủi ro.