Thị trường lúa tươi trong nước hôm nay 24/7 tiếp tục đi ngang, chưa ghi nhận biến động so với hôm qua 23/7. Theo đó, lúa Đài Thơm 8 (tươi) vẫn được thu mua trong khoảng 6.850 - 7.000 đồng/kg, lúa OM 18 (tươi) dao động từ 6.800 - 7.000 đồng/kg và lúa OM 5451 (tươi) giữ ở mức 6.200 - 6.400 đồng/kg. Trong khi đó, lúa OM 34 (tươi) ổn định ở mức 6.100 - 6.300 đồng/kg, còn lúa IR 50404 (tươi) được giao dịch trong khoảng 6.100 - 6.200 đồng/kg.
Bảng giá lúa trong nước hôm nay 24/7/2026
|
Loại lúa |
Giá (đồng/kg) |
|
Đài Thơm 8 (tươi) |
6.850 - 7.000 |
|
OM 18 (tươi) |
6.800 - 7.000 |
|
OM 5451 (tươi) |
6.200 - 6.400 |
|
OM 34 (tươi) |
6.100 - 6.300 |
|
IR 50404 (tươi) |
6.100 - 6.200 |
Giá gạo nguyên liệu hôm nay nhìn chung ổn định. Trong đó, gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 được thu mua ở mức 9.500 - 9.600 đồng/kg, gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 dao động từ 9.700 - 9.800 đồng/kg, gạo nguyên liệu OM 5451 ở mức 9.300 - 9.400 đồng/kg. Gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 được giao dịch trong khoảng 8.700 - 8.850 đồng/kg, gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động từ 9.200 - 9.400 đồng/kg.
Trong khi đó, gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 và gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc Thơm cùng được thu mua ở mức 7.500 - 7.600 đồng/kg.
Giá gạo nguyên liệu trong nước hôm nay 24/7/2026
|
Loại gạo |
Giá (đồng/kg) |
|
Gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 |
9.500 - 9.600 |
|
Gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 |
9.700 - 9.800 |
|
Gạo nguyên liệu OM 5451 |
9.300 - 9.400 |
|
Gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 |
8.700 - 8.850 |
|
Gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 |
9.200 - 9.400 |
|
Gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 |
7.500 - 7.600 |
|
Gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc Thơm |
7.500 - 7.600 |
Tại các chợ lẻ, giá gạo thơm Jasmine hôm nay tăng 1.000 đồng/kg, dao động ở mức 17.000 - 18.000 đồng/kg.
Gạo Nàng Nhen vẫn có giá cao nhất, ở mức 28.000 đồng/kg. Gạo Hương Lài và gạo Nàng Hoa lần lượt được niêm yết ở mức 22.000 đồng/kg và 21.000 đồng/kg. Gạo thơm Thái hạt dài dao động từ 20.000 - 22.000 đồng/kg, gạo Sóc Thái ở mức 20.000 đồng/kg, trong khi gạo Nhật được bán với giá 22.000 đồng/kg.
Gạo Đài Thơm ở mức 15.000 - 15.500 đồng/kg, gạo trắng thông dụng được bán với giá 16.000 đồng/kg. Gạo Sóc thường dao động từ 15.000 - 16.000 đồng/kg, còn gạo thường giữ mức 13.000 - 14.000 đồng/kg.
Bảng giá gạo bán lẻ trong nước hôm nay 24/7/2026
|
Loại gạo |
Giá (đồng/kg) |
|
Gạo Nàng Nhen |
28.000 |
|
Gạo Hương Lài |
22.000 |
|
Gạo Nhật |
22.000 |
|
Gạo Nàng Hoa |
21.000 |
|
Gạo thơm Thái hạt dài |
20.000 - 22.000 |
|
Gạo Sóc Thái |
20.000 |
|
Gạo thơm Jasmine |
17.000 - 18.000 |
|
Gạo trắng thông dụng |
16.000 |
|
Gạo Sóc thường |
15.000 - 16.000 |
|
Gạo Đài Thơm |
15.000 - 15.500 |
|
Gạo thường |
13.000 - 14.000 |
Thị trường nếp hôm nay tiếp tục ổn định, chưa ghi nhận biến động so với phiên trước. Theo đó, nếp IR 4625 tươi được thu mua trong khoảng 7.300 - 7.500 đồng/kg, trong khi nếp 3 tháng khô dao động từ 9.600 - 9.700 đồng/kg.
Ở nhóm phụ phẩm, giá các mặt hàng cũng duy trì ổn định. Tấm thơm được giao dịch ở mức 8.300 - 8.400 đồng/kg, còn cám dao động từ 7.900 - 8.050 đồng/kg.
Bảng giá nếp và phụ phẩm trong nước hôm nay 24/7/2026
|
Loại |
Giá (đồng/kg) |
|
Nếp 3 tháng khô |
9.600 - 9.700 |
|
Tấm thơm |
8.300 - 8.400 |
|
Cám |
7.900 - 8.050 |
|
Nếp IR 4625 tươi |
7.300 - 7.500 |
Giá lúa gạo hôm nay 24/7 duy trì ổn định tại thị trường trong nước. (Ảnh minh họa: Sức Khỏe và Đời sống)
Giá gạo xuất khẩu của Việt Nam hôm nay 24/7 đứng giá so với hôm qua 23/7. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo Jasmine được chào bán ở mức 546 - 550 USD/tấn. Gạo thơm 100% tấm có giá 353 - 357 USD/tấn, trong khi gạo thơm 5% tấm giữ ổn định trong khoảng 500 - 510 USD/tấn.
Tại Thái Lan, gạo 5% tấm dao động 445 - 449 USD/tấn, còn gạo 100% có giá 390 - 394 USD/tấn.
Tại Ấn Độ, gạo 5% tấm dao động 361 - 365 USD/tấn, trong khi gạo 100% tấm được chào bán ở mức 290 - 294 USD/tấn.
Trong hai phiên trước, giá gạo xuất khẩu có xu hướng tăng nhẹ. Giá gạo xuất khẩu của Việt Nam tăng ở các chủng loại Jasmine và gạo thơm 100% tấm. Thái Lan ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các chủng loại, còn giá gạo Ấn Độ cũng nhích lên.
Bảng giá gạo thế giới hôm nay 24/7/2026
|
Quốc gia |
Loại gạo |
Giá (USD/tấn) |
Biến động |
|---|---|---|---|
|
Việt Nam |
Gạo Jasmine |
546 - 550 |
Không đổi |
|
Gạo thơm 5% tấm |
500 - 510 |
Không đổi |
|
|
Gạo thơm 100% tấm |
353 - 357 |
Không đổi |
|
|
Thái Lan |
Gạo 5% tấm |
445 - 449 |
Không đổi |
|
Gạo 100% tấm |
390 - 394 |
Không đổi |
|
|
Ấn Độ |
Gạo 5% tấm |
361 - 365 |
Không đổi |
|
Gạo 100% tấm |
290 - 294 |
Không đổi |
* Thông tin mang tính tham khảo. Giá lúa gạo có thể biến động theo diễn biến thị trường.