Đóng

Giá lúa gạo hôm nay 4/8: Trong nước ổn định, xuất khẩu tăng nhẹ

(VTC News) -

Giá lúa gạo hôm nay 4/8 tại thị trường trong nước tiếp tục đi ngang, còn gạo thơm 100% tấm xuất khẩu tăng thêm 3 USD/tấn.

Giá lúa trong nước hôm nay ổn định

Giá lúa tươi trong nước hôm nay 4/8 đi ngang so với phiên trước. Lúa IR 50404 tiếp tục được thu mua ở mức 6.000 - 6.200 đồng/kg, Đài Thơm 8 dao động 6.850 - 7.000 đồng/kg, OM 5451 ở mức 6.200 - 6.400 đồng/kg, OM 18 đạt 6.800 - 7.000 đồng/kg và OM 34 giữ 6.100 - 6.300 đồng/kg. 

Trước đó, trong phiên 3/8, thị trường lúa tươi trong nước giảm ở nhiều chủng loại. IR 50404 giảm 300 đồng/kg, Đài Thơm 8 và OM 18 cùng giảm 100 đồng/kg, OM 5451 giảm mạnh nhất 500 đồng/kg, trong khi OM 34 đi ngang.

Bảng giá lúa tươi trong nước hôm nay 4/8/2026

Loại lúa

Giá (đồng/kg)

IR 50404 (tươi)

6.000 - 6.200

Đài Thơm 8 (tươi)

6.850 - 7.000

OM 5451 (tươi)

6.200 - 6.400

OM 18 (tươi)

6.800 - 7.000

OM 34 (tươi)

6.100 - 6.300

Giá gạo trong nước không biến động

Giá gạo nguyên liệu trong nước hôm nay giữ ổn định so với phiên trước. Gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504 dao động 9.700 - 9.800 đồng/kg, gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555 ở mức 9.800 - 9.900 đồng/kg. Gạo nguyên liệu OM 5451 được thu mua 9.300 - 9.400 đồng/kg, gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18 ở mức 8.700 - 8.850 đồng/kg và gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 dao động 9.200 - 9.400 đồng/kg.

Trong khi đó, gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380 và gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc Thơm cùng giữ mức 7.500 - 7.600 đồng/kg.

Bảng  giá gạo nguyên liệu trong nước hôm nay 4/8/2026

Loại gạo 

Giá (đồng/kg)

Gạo nguyên liệu xuất khẩu IR 504

9.700 - 9.800

Gạo nguyên liệu xuất khẩu CL 555

9.800 - 9.900

Gạo nguyên liệu OM 5451

9.300 - 9.400

Gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 18

8.700 - 8.850

Gạo nguyên liệu Đài Thơm 8

9.200 - 9.400

Gạo nguyên liệu xuất khẩu OM 380

7.500 - 7.600

Gạo nguyên liệu xuất khẩu Sóc Thơm

7.500 - 7.600

Hôm nay 4/8, giá gạo tại các chợ lẻ giữ ổn định so với phiên trước. Gạo Nàng Nhen tiếp tục có mức giá cao nhất, đạt 28.000 đồng/kg. Gạo Hương Lài và gạo Nhật cùng được bán ở mức 22.000 đồng/kg, gạo Nàng Hoa 21.000 đồng/kg. Gạo thơm Thái hạt dài dao động 20.000 - 22.000 đồng/kg, gạo Sóc Thái ở mức 20.000 đồng/kg.

Trong khi đó, gạo thơm Jasmine được bán ở mức 17.000 - 18.000 đồng/kg, gạo Đài Thơm và gạo OM 18 cùng dao động 15.000 - 16.000 đồng/kg. Gạo trắng thông dụng giữ mức 16.000 đồng/kg, gạo Sóc thường 14.000 - 15.000 đồng/kg và gạo thường 13.500 - 14.500 đồng/kg.

Bảng giá gạo bán lẻ trong nước hôm nay 4/8/2026

Loại gạo

Giá (đồng/kg)

Gạo Nàng Nhen

28.000

Gạo Hương Lài

22.000

Gạo Nhật

22.000

Gạo Nàng Hoa

21.000

Gạo thơm Thái hạt dài

20.000 - 22.000

Gạo Sóc Thái

20.000

Gạo thơm Jasmine

17.000 - 18.000

Gạo Đài Thơm

15.000 - 16.000

Gạo OM 18

15.000 - 16.000

Gạo trắng thông dụng

16.000

Gạo Sóc thường

14.000 - 15.000

Gạo thường

13.500 - 14.500

Giá các mặt hàng phụ phẩm hôm nay giữ ổn định so với phiên trước. Hiện giá phụ phẩm dao động trong khoảng 7.850 - 8.700 đồng/kg. Trong đó, tấm thơm được giao dịch ở mức 8.550 - 8.700 đồng/kg, còn cám dao động 7.850 - 8.000 đồng/kg.

Bảng giá phụ phẩm trong nước hôm nay 4/8/2026

Mặt hàng

Giá (đồng/kg)

Tấm thơm

8.550 - 8.700

Cám

7.850 - 8.000

Giá lúa, gạo và phụ phẩm trong nước duy trì sự ổn định. (Ảnh minh họa: AI)

Giá gạo thế giới phân hóa giữa các thị trường

Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), giá gạo xuất khẩu của Việt Nam hôm nay tăng ở một số chủng loại so với phiên trước. Trong đó, gạo thơm 100% tấm tăng 3 USD/tấn, lên mức 362 - 366 USD/tấn. Gạo thơm 5% tấm giữ ổn định trong khoảng 500 - 510 USD/tấn, còn gạo Jasmine tiếp tục được chào bán ở mức 546 - 550 USD/tấn.

Trên thị trường quốc tế, giá gạo tại Thái Lan và Ấn Độ ghi nhận diễn biến trái chiều so với Việt Nam. Tại Thái Lan, gạo 5% tấm giảm 2 USD/tấn, xuống còn 453 - 457 USD/tấn, trong khi gạo 100% tấm giữ ổn định ở mức 382 - 386 USD/tấn.

Tại Ấn Độ, gạo 5% tấm cũng giảm 2 USD/tấn, còn 361 - 365 USD/tấn. Trong khi đó, gạo 100% tấm tiếp tục đi ngang, dao động 291 - 295 USD/tấn.

Bảng giá gạo thế giới hôm nay 4/8/2026

Quốc gia

Loại gạo

Giá (USD/tấn)

Việt Nam

Gạo thơm 100% tấm

362 - 366

Gạo thơm 5% tấm

500 - 510

Gạo Jasmine

546 - 550

Thái Lan

Gạo 5% tấm

453 - 457

Gạo 100% tấm

382 - 386

Ấn Độ

Gạo 5% tấm

361 - 365

Gạo 100% tấm

291 - 295

* Thông tin mang tính tham khảo. Giá lúa gạo có thể biến động theo diễn biến thị trường.

Nguồn:

Tin mới