Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu HĐND TP.HCM nhiệm kỳ 2026 - 2031 đã công bố danh sách người đủ tiêu chuẩn ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI theo từng đơn vị bầu cử tại Thành phố.
Theo danh sách, 64 người đủ tiêu chuẩn ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI tại 13 đơn vị bầu cử để bầu 38 đại biểu Quốc hội khóa XVI.
Cử tri là cán bộ Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân tìm hiểu thông tin đại biểu bầu cử sớm ở TP.HCM ngày 26/2.
Đây là các đại diện cán bộ, lãnh đạo, công chức, sĩ quan các lực lượng vũ trang; đại diện doanh nghiệp, trí thức, tôn giáo và cán bộ Trung ương, được giới thiệu qua quy trình hiệp thương dân chủ, đúng quy định pháp luật, để cử tri 168 xã phường, đặc khu và các đơn vị đóng trên địa bàn TP.HCM lựa chọn, bầu đại biểu xứng đáng tham gia cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.
Theo công bố, danh sách 64 người ứng cử trên địa bàn TP.HCM gồm các lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Bộ, ngành, Văn phòng Quốc hội, các ban, ngành của Thành phố; các tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang và cơ sở giáo dục, cơ sở tôn giáo, doanh nghiệp. Trong đó có các lãnh đạo cấp cao của Đảng, Quốc hội và TP.HCM.
Danh sách có sự tham gia của ông Trần Thanh Mẫn - Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội khóa XV; ông Trần Lưu Quang - Bí thư Thành ủy TP.HCM; Thượng tướng Lê Quốc Hùng - Thứ trưởng Bộ Công an.
Cử tri là cán bộ, chiến sĩ Tiểu đoàn DK1, Lữ đoàn 125 và Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân bỏ phiếu bầu cử sớm ngày 26/2.
Ông Đỗ Thanh Bình - Bộ trưởng Bộ Nội vụ; ông Võ Văn Minh - Chủ tịch HĐND TP.HCM; bà Trần Thị Diệu Thúy - Phó Chủ tịch UBND TP.HCM; nhà giáo ưu tú Trần Hoàng Ngân - Chủ tịch Hội đồng Tư vấn đột phá phát triển Trường Đại học Sài Gòn... cùng nhiều cán bộ đang giữ các vị trí quan trọng tại Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, các Bộ, ngành, lực lượng vũ trang.
Danh sách cụ thể 64 ứng cử viên tại 13 đơn vị bầu cử
Đơn vị bầu cử số 1
(Gồm các phường Thủ Dầu Một, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương, Chánh Hiệp, Phú Lợi, Phú An, Lái Thiêu, An Phú, Bình Hòa).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Nguyễn Thế Duy | 1994 | Phó Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Đầu tư và phát triển công nghiệp Becamex; Chủ tịch HĐTV Công ty TNHH MTV WTC Becamex |
| 2 | Vũ Huy Khánh | 1974 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội |
| 3 | Võ Văn Minh | 1972 | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch HĐND TP.HCM. |
| 4 | Trương Thanh Nga | 1982 | Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP.HCM |
| 5 | Dương Long Thành | 1984 | Ủy viên Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Thắng Lợi. |
Đơn vị bầu cử số 2
(Gồm các phường Tây Nam, Long Nguyên, Chánh Phú Hòa, Thới Hòa, Hòa Lợi, Bến Cát, Bình Cơ, Tân Uyên và các xã Minh Thạnh, Dầu Tiếng, Long Hòa, Thanh An, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, An Long, Phú Giáo, Phước Hòa, Phước Thành, Bắc Tân Uyên,Thường Tân)
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Dương Văn Hạnh | 1977 | Phó Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo TP.HCM |
| 2 | Nguyễn Thị Ánh Hoa | 1977 | Chủ tịch HĐTV Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một Thành viên |
| 3 | Linh mục Nguyễn Văn Riễn | 1955 | Chánh xứ Giáo xứ Thánh Giuse - Giáo phận Phú Cường; Phó Chủ tịch không chuyên trách Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM |
| 4 | Tào Đức Thắng | 1973 | Chủ tịch HĐQT- Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| 5 | Nguyễn Phạm Duy Trang | 1982 | Bí thư BCH Trung ương Đoàn, Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương |
Đơn vị bầu cử số 3
(Gồm các phường Tân Hiệp, Tân Khánh, Vĩnh Tân, Tân Đông Hiệp, Dĩ An, Tam Bình, Hiệp Bình)
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Diệp Hồng Di | 1976 | Phó Tổng Giám đốc Liên hiệp HTX Thương mại TP.HCM |
| 2 | Tạ Văn Đẹp | 1975 | Phó Giám đốc Công an TP.HCM |
| 3 | Trương Thị Bích Hạnh | 1975 | Phó Chủ tịch Thường trực UBMT Tổ quốc Việt Nam TP.HCM |
| 4 | Lê Văn Khảm | 1969 | Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại UB Văn hóa và Xã hội của Quốc hội |
| 5 | Nguyễn Việt Long | 1984 | Phó trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy TP.HCM |
Đơn vị bầu cử số 4
(Gồm các phường Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Bà Rịa, Long Hương, Phú Mỹ, Tân Hải, Tân Phước, Tân Thành và các xã: Châu Pha, Châu Đức, Long Sơn)
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Lê Khánh Hải | 1966 | Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước |
| 2 | Nguyễn Kim Loan | 1980 | Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động TP.HCM |
| 3 | Lê Ngọc Sơn | 1972 | Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam |
| 4 | Nguyễn Thị Thanh Thúy | 1977 | Phó Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao TP.HCM |
| 5 | Nguyễn Thành Trung | 1976 | Chính ủy Bộ Tư lệnh TP.HCM |
Đơn vị bầu cử số 5
(Gồm đặc khu Côn Đảo, phường Tam Long và các xã Ngãi Giao, Xuân Sơn, Bình Giã, Hồ Tràm, Kim Long, Nghĩa Thành, Xuyên Mộc, Bàu Lâm, Hòa Hội, Hòa Hiệp, Bình Châu, Long Điền, Long Hải, Đất Đỏ, Phước Hải).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Nguyễn Minh Hoàng | 1978 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Tam Long, TP.HCM |
| 2 | Huỳnh Thị Phúc | 1976 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội TP.HCM |
| 3 | Võ Ngọc Thanh Trúc | 1981 |
Phó Chủ tịch UBMT Tổ quốc Việt Nam; Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam TP.HCM |
| 4 | Dương Minh Tuấn | 1974 | Phó Vụ trưởng Vụ Địa phương 3 - Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương |
Đơn vị bầu cử số 6
(Gồm các phường Tân Định, Sài Gòn, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hòa, Hòa Hưng, Nhiêu Lộc, Diên Hồng, Vườn Lài, Phú Nhuận, Cầu Kiệu, Đức Nhuận, Tân Sơn Nhất, Tân Sơn Hòa, Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Tiên, Bình Phú)
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Đỗ Đức Hiển | 1977 | Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại UB Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Thụy Sĩ |
| 2 | Vương Thanh Liễu | 1983 | Chủ tịch UBND phường Bình Tiên - TP.HCM |
| 3 | Trần Lưu Quang | 1967 | Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy TP.HCM |
| 4 | Trịnh Thị Hiền Trân | 1992 | Phó Bí thư Thành Đoàn, Chủ tịch Hội đồng Đội TP.HCM |
| 5 | Nguyễn Vũ Trung | 1972 | Viện trưởng Viện Pasteur TP.HCM |
Đơn vị bầu cử số 7
(Gồm các phường Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội, Tân Hưng, Cát Lái, Tân Mỹ, Tân Thuận, Phú Thuận và các xã: Nhà Bè, Hiệp Phước, Cần Giờ, Bình Khánh, An Thới Đông, Thạnh An).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Lê Văn Đông | 1975 | Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân TP.HCM |
| 2 | Ung Thị Xuân Hương | 1964 | Chủ tịch Hội Luật gia TP.HCM |
| 3 | Lê Quang Mạnh | 1974 | Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội |
| 4 | Trần Thị Kim Oanh | 1983 | Giảng viên cao cấp Trường Đại học Tài chính - Marketing |
| 5 | Trần Anh Tuấn | 1974 | Chủ tịch HĐTV Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận |
Đơn vị bầu cử số 8
(Gồm các phường Phú Thạnh, Phú Lâm, An Lạc, Hòa Bình, Phú Thọ, Bình Thới, Minh Phụng, Tân Hòa, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Sơn, Tây Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hòa, Tân Phú).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Nguyễn Minh Đức | 1969 | Phó Chủ nhiệm UB Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội |
| 2 | Ngô Thị Huyền | 1987 | Trưởng khoa Khoa Thư viện- Thông tin học, Trường Đại học KHXH&NV, Đại học Quốc gia TP.HCM |
| 3 | Phạm Trọng Nhân | 1972 | Phó Chủ tịch Liên đoàn lao động TP.HCM |
| 4 | Lê Thanh Phong | 1967 | Chánh án Tòa án nhân dân TP.HCM |
| 5 | Trương Minh Huy Vũ | 1984 | Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển TP.HCM - Chủ tịch Cơ quan điều hành Trung tâm Tài chính Quốc tế Việt Nam tại TP.HCM |
Đơn vị bầu cử số 9
(Gồm các phường Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, An Khánh, Bình Lợi Trung, Bình Thạnh, Gia Định, An Hội Đông, An Hội Tây, Thông Tây Hội, An Nhơn, Gò Vấp, Hạnh Thông).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Lê Thụy Mỵ Châu | 1980 | Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM |
| 2 | Lê Quốc Hùng | 1966 | Thứ trưởng Bộ Công an |
| 3 | Triệu Lệ Khánh | 1977 | Chủ tịch HĐND phường Gia Định, TP.HCM |
| 4 | Nguyễn Hải Nam | 1971 | Phó Chủ tịch Liên đoàn Luật sư Việt Nam;Phó Chủ nhiệm Đoàn Luật sư TP.HCM |
| 5 | Trần Hoàng Ngân | 1964 | Nhà giáo ưu tú, Chủ tịch Hội đồng tư vấn đột phá phát triển Trường Đại học Sài Gòn |
Đơn vị bầu cử số 10
(Gồm các phường Trung Mỹ Tây, Đông Hưng Thuận, An Phú Đông, Thới An, Tân Thới Hiệp, Tân Tạo, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hòa, Bình Tân).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Hà Hải | 1968 | Phó chủ nhiệm Đoàn Luật sư TP.HCM |
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 1974 | Giám đốc Sở Tư pháp TP.HCM |
| 3 | Phạm Văn Thanh | 1972 | Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| 4 | Trần Thị Diệu Thúy | 1977 | Phó Chủ tịch UBND TP.HCM |
| 5 | Trần Diệp Tuấn | 1967 | Bí thư Đảng ủy Đại học Y Dược TP.HCM; Cán bộ giảng dạy Bộ môn Nhi, Trường Y - Đại học Y Dược TP.HCM |
Đơn vị bầu cử số 11
(Gồm các phường Đông Hòa, Linh Xuân, Thủ Đức, Tăng Nhơn Phú, Long Bình, Long Phước, Bình Trưng, Phước Long, Long Trường).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Trần Thị Hồng Liên | 1983 | Trưởng khoa Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP.HCM |
| 2 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 1974 | Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM |
| 3 | Võ Hoàng Ngân | 1978 | Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc TP.HCM |
| 4 | Nguyễn Văn Thân | 1955 | Chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan |
| 5 | Võ Thị Trung Trinh | 1975 | Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số TP.HCM |
Đơn vị bầu cử số 12
(Gồm các xã Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Bà Điểm, Phú Hòa Đông, Đông Thạnh, Bình Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Thái Mỹ, Tân An Hội, Củ Chi).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Phạm Đình Dũng | 1973 | Trưởng ban Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM |
| 2 | Nguyễn Ngọc Hương | 1991 | Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thiên nhiên Việt |
| 3 | Trần Thanh Mẫn | 1962 | Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội |
| 4 | Dương Văn Thăng | 1969 | Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; Chánh án Tòa án Quân sự Trung ương |
| 5 | Nguyễn Thanh Tùng | 1974 | Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
Đơn vị bầu cử số 13
(Gồm các phường Bình Đông, Chánh Hưng, Phú Định và các xã: Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng).
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ |
| 1 | Đỗ Thanh Bình | 1967 | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương |
| 2 | Lâm Việt Hải (Thượng tọa Thích Phước Nguyên) | 1969 | Chánh Văn phòng 2 - Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam |
| 3 | Nguyễn Vinh Huy | 1973 | Chủ tịch sáng lập Hệ thống Luật Thịnh Trí; Phó Chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp TP.HCM |
| 4 | Phạm Khánh Phong Lan | 1970 | Giám đốc Sở An toàn thực phẩm TP.HCM |
| 5 | Nguyễn Thanh Sang | 1969 | Phó Trưởng Ban Nội chính Thành ủy TP.HCM |