Vàng 9999, còn được biết đến với các tên gọi như vàng ta, vàng ròng, vàng 24K hay vàng 4 số 9, là loại vàng có hàm lượng tinh khiết cao, đạt khoảng 99,99% vàng nguyên chất và chỉ chứa khoảng 0,01% tạp chất.
Nhờ độ tinh khiết gần như tuyệt đối, vàng 9999 sở hữu màu vàng đậm đặc trưng, khá mềm, dễ bị trầy xước hoặc biến dạng khi chịu tác động mạnh. Do vậy, vàng 9999 không phải lựa chọn lý tưởng để chế tác các mẫu trang sức có thiết kế phức tạp hoặc gắn đá quý.
Thay vào đó, vàng 9999 chủ yếu được sản xuất dưới dạng vàng miếng, thỏi hoặc nhẫn trơn, phục vụ nhu cầu tích lũy tài sản và đầu tư dài hạn.
Vàng nhẫn 9999. (Ảnh: AI)
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại Doji cập nhật lúc 8h ngày 12/6/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng SJC | 13.340.000 | 13.840.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.340.000 | 13.840.000 | đồng/chỉ |
| Nguyên Liệu 99.99 | 13.100.000 | 13.300.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 13.250.000 | 13.650.000 | đồng/chỉ |
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật theo diễn biến thị trường tính đến 8h ngày 12/6/2026
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.340.000 |
13.842.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.330.000 |
13.830.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.330.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.130.000 |
13.680.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.150.000 |
13.650.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng SJC |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.100.000 |
13.300.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
13.250.000 |
13.650.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng SJC |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.370.000 |
13.870.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.370.000 |
13.870.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.370.000 |
13.870.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
13.270.000 |
13.770.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
13.350.000 |
13.850.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
13.300.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.250.000 |
13.750.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
13.340.000 |
13.840.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.200.000 |
13.700.000 |
đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.