Giá lúa hôm nay 29/6 tại Đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung trong xu hướng đi ngang. Lúa IR 50404 tiếp tục được thu mua trong khoảng 5.500 - 5.700 đồng/kg. Lúa OM 5451 duy trì quanh mức 5.700 - 5.800 đồng/kg. Trong khi đó, các giống lúa chất lượng cao như OM 18 và Đài Thơm 8 vẫn giữ vùng giá 6.200 - 6.400 đồng/kg.
Bảng giá lúa trong nước hôm nay 29/6
| Giống lúa | Giá (đồng/kg) |
|---|---|
| IR 50404 | 5.500 - 5.700 |
| OM 5451 | 5.700 - 5.800 |
| OM 18 | 6.200 - 6.400 |
| Đài Thơm 8 | 6.200 - 6.400 |
Thị trường gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm hôm nay cũng ổn định. Sau khi tăng khoảng 100 đồng/kg trong phiên 28/6, gạo nguyên liệu CL 555 tiếp tục giữ mức giá 9.100 - 9.200 đồng/kg.
Các dòng gạo khác cũng không ghi nhận biến động đáng kể, trong đó gạo nguyên liệu IR 504 dao động 8.700 - 8.800 đồng/kg, gạo nguyên liệu OM 5451 ở mức 9.500 - 9.600 đồng/kg, gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 đạt 9.200 - 9.400 đồng/kg và gạo thành phẩm IR 504 được giao dịch trong khoảng 10.750 - 10.900 đồng/kg.
Bảng giá gạo trong nước hôm nay 29/6
| Loại gạo | Giá (đồng/kg) |
|---|---|
| Gạo nguyên liệu CL 555 | 9.100 - 9.200 |
| Gạo nguyên liệu IR 504 | 8.700 - 8.800 |
| Gạo nguyên liệu OM 5451 | 9.500 - 9.600 |
| Gạo nguyên liệu Đài Thơm 8 | 9.200 - 9.400 |
| Gạo thành phẩm IR 504 | 10.750 - 10.900 |
Nông dân tại Đồng bằng sông Cửu Long hiện bước vào giai đoạn chăm sóc và thu hoạch lúa hè thu sớm. Tính đến tháng 6/2026, diện tích gieo cấy lúa cả nước ước đạt 4,57 triệu ha, giảm 3,7% so với cùng kỳ năm trước.
Giá lúa gạo trong nước hôm nay duy trì ổn định. (Ảnh minh họa: Báo Nông nghiệp và Môi trường)
Trên thị trường quốc tế, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam nhìn chung ổn định. Gạo Jasmine được chào bán ở mức 505 - 509 USD/tấn, gạo thơm 5% tấm duy trì 485 - 490 USD/tấn, còn gạo 100% tấm dao động 344 - 348 USD/tấn.
Giá gạo 5% tấm của Thái Lan ở mức 473 - 477 USD/tấn, còn giá gạo 5% tấm và gạo 100% tấm của Ấn Độ lần lượt là 347 - 351 USD/tấn và 280 - 284 USD/tấn.
Bảng giá gạo thế giới hôm nay 29/6
|
Xuất xứ |
Loại gạo |
Giá (USD/tấn) |
|
Việt Nam |
Gạo Jasmine |
505 - 509 |
|
Gạo thơm 5% tấm |
485 - 490 |
|
|
Gạo 100% tấm |
344 - 348 |
|
|
Thái Lan |
Gạo 5% tấm |
473 - 477 |
|
Ấn Độ |
Gạo 5% tấm |
347 - 351 |
|
Gạo 100% tấm |
280 - 284 |
Thông tin mang tính tham khảo, giá lúa gạo có thể thay đổi theo thời gian, khu vực mua bán.