Đóng

400.000 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

(VTC News) -

Euro là một trong những đồng tiền được giao dịch phổ biến trên thế giới, vậy 400.000 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Đồng Euro là gì?

Đồng Euro (EUR) là tiền tệ chính thức của Liên minh châu Âu (EU), đóng vai trò là tiền tệ thống nhất cho các quốc gia thành viên.

Đồng Euro được giới thiệu vào thị trường tài chính với tư cách tiền tệ kế toán vào ngày 1/1/1999. Đến ngày 1/1/2002, tiền giấy và tiền xu mới được phát hành và lưu thông rộng rãi.

Euro là tiền tệ chính thức của EU. (Ảnh: Poshuk) 

Đến nay, đồng Euro vẫn đang lưu hành dưới dạng tiền giấy và tiền xu. Trong đó, tiền giấy bao gồm các mệnh giá chính như: 5 Euro, 10 Euro, 20 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro.

Tiền xu gồm các mệnh giá nhỏ hơn như: 1 cent, 2 cent, 5 cent, 10 cent, 20 cent, 50 cent, 1 Euro, 2 Euro. 

400.000 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Theo tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 1/6/2026: 

1 EUR = 29.856,49 VND (mua tiền mặt) = 30.158,07 VND (mua chuyển khoản) = 31.430,52 VND (bán)

Như vậy, 400.000 EUR = 11.942.596.000 VND (mua tiền mặt) = 12.063.228.000 VND (mua chuyển khoản) = 12.572.208.000 VND (bán) 

Theo tỷ giá ngoại tệ tại BIDV sáng 01/6/2026:  

1 EUR = 30.174 VND (mua tiền mặt) = 30.198 VND (mua chuyển khoản) = 31.521 VND (bán) 

400.000 EUR = 12.069.600.000 VND (mua tiền mặt) = 12.079.200.000 VND (mua chuyển khoản) = 12.608.400.000 VND (bán) 

Như vậy, 400.000 Euro hiện tương đương khoảng hơn 11,9 đến hơn 12 tỷ đồng.

Tuy nhiên, trên đây chỉ là con số tham khảo. Nếu áp dụng tỷ giá thực tế tại các ngân hàng hoặc đơn vị đổi ngoại tệ được cấp phép, số tiền quy đổi có thể chênh lệch, tùy từng thời điểm.

Tỷ giá EUR/VND tại các ngân hàng 

Dưới đây là bảng tỷ giá EUR/VND tại các ngân hàng được cập nhật lúc 9h ngày 1/6/2026 (đơn vị: VND)

Ngân hàng 

Mua tiền mặt 

Mua chuyển khoản 

Bán tiền mặt 

Bán chuyển khoản 

Vietcombank 

29.856,49    30.158,07 31.430,52 -

BIDV 

30.174     30.198  31.521 -

Vietinbank 

30.123 30.173 31.483 -

Agribank 

30.081 30.202 31.404 -

ACB 

30.017 30.138 31.344  31.344 

Eximbank 

30.131  30.221  31.449  31.399

VPBank 

30.041 30.041 31.355 31.255

HDBank 

30.089 30.259 31.167 31.167

GPBank

29.922 30.214 31.357 31.357

HSBC

30.018 30.072 31.190 31.190

LPBank

30.058 30.198 31.539 31.539

MSB

29.681 29.681 31.400 31.400

MB

30.077 30.127 31.432 31.432

NCB

29.455 29.605 31.544 31.694

OCB

30.307 30.307 31.747 31.397

Sacombank

30.179 30.209 31.932 31.182

SHB 

30.141 30.141 31.401 -

SeABank

30.196 30.216 31.396 31.396

Lưu ý: Tỷ giá EUR/VND có thể thay đổi trong ngày tùy thời điểm giao dịch, có thể chênh lệch giữa mua tiền mặt, chuyển khoản hoặc giao dịch tại quầy.

Hoàng Lan

Tin mới