Vàng 9999 (còn được biết đến với tên gọi vàng ta hoặc vàng 24K) là dòng vàng có độ tinh khiết cao, với hàm lượng vàng nguyên chất lên tới 99,99%. Nhờ tỷ lệ vàng gần như tuyệt đối, vàng 9999 có đặc tính mềm, dẻo và dễ bị biến dạng nếu chịu lực tác động mạnh.
Đặc điểm trên khiến vàng 9999 không phù hợp với những mẫu trang sức có thiết kế cầu kỳ hoặc yêu cầu gắn nhiều loại đá. Trên thị trường, vàng 9999 chủ yếu được chế tác thành nhẫn tròn trơn, vàng miếng.
Vàng 9999 chủ yếu được chế tác thành nhẫn tròn trơn, vàng miếng. (Ảnh minh họa: AI)
Theo khảo sát lúc 6h45 sáng nay 4/8/2026, Công ty TNHH Vàng Mi Hồng niêm yết giá vàng SJC (9999) ở mức 13.820.000 - 14.000.000 đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và tăng 20.000 đồng/chỉ ở chiều bán ra so với hôm qua.
Bảng giá vàng tại Mi Hồng, tính đến 7h ngày 4/8/2026
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng SJC |
13.820.000 |
14.000.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 999 |
13.820.000 |
14.000.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 985 |
12.520.000 |
12.770.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 980 |
12.450.000 |
12.700.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 950 |
12.070.000 |
- |
VND/chỉ |
|
Vàng 750 |
9.200.000 |
9.500.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 680 |
8.050.000 |
8.350.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 610 |
7.750.000 |
8.050.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 580 |
7.150.000 |
7.450.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 410 |
4.400.000 |
4.700.000 |
VND/chỉ |
Dưới đây là bảng giá vàng tại Mi Hồng và các thương hiệu lớn trên thị trường, cập nhật đến 7h00 ngày 4/8/2026
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Mi Hồng |
Vàng SJC |
13.820.000 |
14.000.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng 999 |
13.820.000 |
14.000.000 |
VND/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.750.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.750.000 |
14.102.000 |
VND/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.650.000 |
14.050.000 |
VND/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.650.000 |
14.060.000 |
VND/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.350.000 |
13.850.000 |
VND/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.750.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.610.000 |
14.090.000 |
VND/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.610.000 |
14.090.000 |
VND/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.380.000 |
13.880.000 |
VND/chỉ |
|
|
Vàng SJC |
13.750.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.700.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.050.000 |
13.250.000 |
VND/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
13.500.000 |
14.000.000 |
VND/chỉ |
|
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.800.000 |
14.200.000 |
VND/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.800.000 |
14.200.000 |
VND/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.800.000 |
14.200.000 |
VND/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
13.600.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
13.720.000 |
14.120.000 |
VND/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
13.620.000 |
- |
VND/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.520.000 |
14.020.000 |
VND/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
13.750.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.750.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
13.750.000 |
14.100.000 |
VND/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.400.000 |
14.000.000 |
VND/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Mi Hồng và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.