Đóng

10.000 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

(VTC News) -

Tỷ giá ngoại tệ biến động từng ngày khiến nhiều người băn khoăn không biết 10.000 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam ở thời điểm hiện tại.

Yên Nhật là đồng tiền chính thức được sử dụng tại Nhật Bản. Với ký hiệu quốc tế ¥ và mã JPY, đồng Yên Nhật đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động thương mại, đầu tư và thanh toán giữa Nhật Bản với nhiều quốc gia trên thế giới.

Đồng Yên được Chính phủ Nhật Bản chính thức đưa vào lưu hành từ ngày 27/6/1871. Hiện nay, đồng Yên Nhật lưu hành dưới hai dạng là tiền giấy và tiền xu. Tiền giấy bao gồm các mệnh giá 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên. Tiền xu có các mệnh giá nhỏ như 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên, phục vụ nhu cầu giao dịch hàng ngày của người dân.

Đồng Yên Nhật gồm cả tiền giấy và tiền xu. (Ảnh: Techcombank)

10.000 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Theo tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank ngày 03/6/2026:

1 JPY = 158,95 VND (mua tiền mặt) = 160,56 VND (mua chuyển khoản) = 169,05 VND (bán)

Áp dụng mức tỷ giá trên, ta có:

10.000 JPY = 1.589.500 VND (mua tiền mặt) = 1.605.600 VND (mua chuyển khoản) = 1.690.500 VND (bán)

Theo tỷ giá ngoại tệ tại BIDV ngày 03/6/2026:

1 JPY = 160,55 VND (mua tiền mặt) = 160,84 VND (mua chuyển khoản) = 169,87 VND (bán)

Áp dụng mức tỷ giá trên, ta có:

10.000 JPY = 1.605.500 VND (mua tiền mặt) = 1.608.400 VND (mua chuyển khoản) = 1.698.700 VND (bán)

Như vậy, theo tỷ giá hiện nay, 10.000 Yên Nhật tương đương khoảng hơn 1,5 đến gần 1,7 triệu đồng, tùy theo giá mua - bán và thời điểm giao dịch tại các ngân hàng.

Bảng tỷ giá JPY/VND

Dưới đây là bảng tỷ giá JPY/VND cập nhật ngày 03/6/2026 tại một số ngân hàng trong nước:

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

Vietcombank

158,95

160,56

169,05

-

BIDV

160,55

160,84

169,87

-

Agribank

160,72

161,37

168,91

-

HDBank

162,11

162,41

168,46

168,46

ACB

161,27

162,08

169,21

169,21

HSBC

160,36

161,47

167,47

167,47

LPBank

159,73

161,73

171,81

169,81

VPBank

160,69

161,69

168,94

168,44

MSB

159,47

159,47

170,32

170,32

MB

160,05

160,95

170,04

170,04

Nam Á

158,76

161,76

167,09

-

Eximbank

162,07

162,56

168,27

167,94

TPBank

159,11

161,61

170,55

169

PVcomBank

158,9

160,51

169,1

-

Lưu ý, trên đây chỉ là mức giá tham khảo, tỷ giá giữa JPY/VND có thể thay đổi liên tục trong ngày, khách hàng nên cập nhật tỷ giá ngoại tệ tại thời điểm giao dịch.

Hoàng Lan (tổng hợp)

Tin mới