Honda chính thức có mặt tại Việt Nam từ năm 1996, khi liên doanh Honda Việt Nam được thành lập. Trải qua ba thập kỷ phát triển, Honda Việt Nam có 3 nhà máy sản xuất xe máy và 2 phân xưởng xe máy chuyên lắp ráp xe máy và phụ tùng xe máy.
Xe máy Honda chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với đa dạng mẫu xe thiết kế đẹp, động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.
Honda Việt Nam cho biết, từ ngày 1/7/2026, hãng điều chỉnh giá bán lẻ đề xuất đối với một số mẫu xe máy đang được sản xuất và phân phối trên thị trường.
Xe máy Honda phổ biến tại thị trường Việt Nam. (Ảnh minh họa: AI)
| Mẫu xe | Phiên bản | Màu xe | Giá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND) |
| Super Cub C125 | Phiên bản Đặc Biệt | Đen | 87.470.182 |
| Phiên bản Tiêu Chuẩn | Xanh Xám / Xanh Dương | 86.488.363 | |
| Future 125 FI | Phiên bản Đặc biệt | Xanh đen bạc / Bạc đen xám | 32.292.000 |
| Phiên bản Cao cấp | Xám đen xanh / Đỏ đen trắng / Trắng đen đỏ | 31.801.091 | |
| Phiên bản Tiêu chuẩn | Xanh đen | 30.622.909 | |
| CT125 | CT125 | Xám Đen | 85.997.455 |
| Wave Alpha | Phiên bản cổ điển | Xám / Xanh / Xám trắng | 19.037.455 |
| Blade | Phiên bản Thể Thao | Đen / Đen Đỏ / Đen Xanh | 21.943.637 |
| Phiên bản Đặc Biệt | Đen | 20.470.909 | |
| Phiên bản Tiêu Chuẩn | Đen Đỏ / Đen Xanh | 18.900.000 | |
| Wave Alpha 110 | Phiên bản đặc biệt | Đen nhám | 18.841.091 |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Trắng / Xanh / Đỏ | 17.957.455 | |
| Wave RSX | Phiên bản Thể thao | Xanh đen / Đỏ đen / Xám đen | 25.664.727 |
| Phiên bản Đặc biệt | Đen | 23.701.091 | |
| Phiên bản Tiêu chuẩn | Đen / Đỏ đen | 22.130.182 | |
| ADV350 | ADV350 | Đen / Đỏ Đen / Xanh Đen | 166.190.000 |
| SH350i | Phiên Bản Thể Thao | Xám đen / Xanh đen | 152.890.000 |
| Phiên Bản Đặc Biệt | Xám Đen | 152.390.000 | |
| Phiên Bản Cao Cấp | Trắng Đen | 151.390.000 | |
| Sh mode 125 | Phiên bản thể thao | Xám đen | 64.004.727 |
| Phiên bản đặc biệt | Đen / Bạc đen | 63.513.818 | |
| Phiên bản cao cấp | Đỏ đen / Xanh đen | 62.335.637 | |
| Phiên bản tiêu chuẩn | Đỏ / Xanh / Trắng | 57.328.363 | |
| Vario 160 | Thể Thao | Xám Đen Bạc | 56.690.000 |
| Vario 125 | Street | Đen/Vành Cam / Đen/Vành Trắng | 42.895.637 |
| Đặc Biệt | Đen / Xanh Đen / Đỏ Đen | 41.913.818 | |
| Air Blade 160/125 | Air Blade 160 phiên bản Thể Thao | Trắng Đỏ Đen | 58.790.000 |
| Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt | Đen Xám | 58.290.000 | |
| Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn | Đỏ Đen | 57.090.000 | |
| Air Blade phiên bản Marvel ‘ Spider-Man | Đỏ Đen | 48.099.273 | |
| Air Blade phiên bản Marvel ’ Venom | Đen | 48.099.273 | |
| Air Blade 125 phiên bản Thể Thao | Trắng Đỏ Đen / Xám Đỏ Đen | 48.001.091 | |
| Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt | Đen Xám / Xanh Đen Xám | 43.582.909 | |
| Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn | Đen / Đỏ Đen | 42.404.727 | |
| Vision | Phiên bản Thể thao | Bạc đen / Đen / Xám đen | 36.808.363 |
| Phiên bản Đặc biệt | Nâu xám | 34.550.182 | |
| Phiên bản Cao cấp | Đỏ xám | 33.175.637 | |
| Phiên bản Tiêu chuẩn | Trắng đen | 31.506.545 | |
| LEAD ABS | Phiên bản Đặc biệt | Đen Nâu / Xanh Đen / Bạc Đen | 45.841.091 |
| Phiên bản Cao cấp | Trắng Đen | 41.913.818 | |
| Phiên bản Tiêu chuẩn | Đỏ Đen | 39.753.818 | |
| SH160i/125i | SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn | Đen / Trắng | 95.290.000 |
| SH125i Phiên bản Thể Thao | Xanh Đen Đỏ / Xám Đen Đỏ | 85.702.909 | |
| SH125i Phiên bản Đặc Biệt | Xám Đen | 85.212.000 | |
| SH125i Phiên bản Cao Cấp | Trắng Đen | 84.033.818 | |
| SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn | Đen / Trắng / Đỏ | 76.670.182 | |
| SH160i Phiên bản Thể Thao | Xám Đen Đỏ / Xanh Đen Đỏ | 104.490.000 | |
| SH160i Phiên bản Đặc Biệt | Xám Đen | 103.990.000 | |
| SH160i Phiên bản Cao Cấp | Trắng Đen / Đỏ Đen | 102.790.000 |
Lưu ý, giá bán lẻ đề xuất có thể chênh lệch với giá bán tại đại lý. Tùy mẫu xe, màu sắc, khu vực và thời điểm, giá xe máy Honda thực tế có thể chênh lệch đáng kể so với mức hãng công bố.