Đóng

Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2026 mới nhất

(VTC News) -

Cập nhật chi tiết giá xe máy Honda mới nhất tháng 8/2026 - giá niêm yết đầy đủ các phiên bản.

Honda chính thức có mặt tại Việt Nam từ năm 1996, khi liên doanh Honda Việt Nam được thành lập. Trải qua ba thập kỷ phát triển, Honda Việt Nam có 3 nhà máy sản xuất xe máy và 2 phân xưởng xe máy chuyên lắp ráp xe máy và phụ tùng xe máy.

Xe máy Honda chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với đa dạng mẫu xe thiết kế đẹp, động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. 

Honda Việt Nam cho biết, từ ngày 1/7/2026, hãng điều chỉnh giá bán lẻ đề xuất đối với một số mẫu xe máy đang được sản xuất và phân phối trên thị trường.

Xe máy Honda phổ biến tại thị trường Việt Nam. (Ảnh minh họa: AI)

 

Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2026

Mẫu xe Phiên bản Màu xe  Giá bán lẻ đề xuất (Đơn vị: VND)
Super Cub C125 Phiên bản Đặc Biệt Đen 87.470.182 
Phiên bản Tiêu Chuẩn Xanh Xám / Xanh Dương 86.488.363
Future 125 FI Phiên bản Đặc biệt Xanh đen bạc / Bạc đen xám 32.292.000 
Phiên bản Cao cấp Xám đen xanh / Đỏ đen trắng / Trắng đen đỏ 31.801.091
Phiên bản Tiêu chuẩn Xanh đen 30.622.909 
CT125 CT125 Xám Đen 85.997.455
Wave Alpha  Phiên bản cổ điển Xám / Xanh / Xám trắng 19.037.455 
Blade Phiên bản Thể Thao Đen / Đen Đỏ / Đen Xanh 21.943.637 
Phiên bản Đặc Biệt Đen 20.470.909 
Phiên bản Tiêu Chuẩn Đen Đỏ / Đen Xanh 18.900.000 
Wave Alpha 110 Phiên bản đặc biệt Đen nhám 18.841.091 
Phiên bản tiêu chuẩn Trắng / Xanh / Đỏ 17.957.455 
Wave RSX Phiên bản Thể thao Xanh đen / Đỏ đen / Xám đen 25.664.727 
Phiên bản Đặc biệt Đen 23.701.091 
Phiên bản Tiêu chuẩn Đen / Đỏ đen 22.130.182 
ADV350 ADV350 Đen / Đỏ Đen / Xanh Đen 166.190.000 
SH350i Phiên Bản Thể Thao Xám đen / Xanh đen 152.890.000
Phiên Bản Đặc Biệt Xám Đen 152.390.000 
Phiên Bản Cao Cấp Trắng Đen 151.390.000 
Sh mode 125 Phiên bản thể thao Xám đen 64.004.727 
Phiên bản đặc biệt Đen / Bạc đen 63.513.818 
Phiên bản cao cấp Đỏ đen / Xanh đen 62.335.637 
Phiên bản tiêu chuẩn Đỏ / Xanh / Trắng 57.328.363 
Vario 160 Thể Thao Xám Đen Bạc 56.690.000 
Vario 125 Street Đen/Vành Cam / Đen/Vành Trắng 42.895.637 
Đặc Biệt Đen / Xanh Đen / Đỏ Đen 41.913.818 
Air Blade 160/125 Air Blade 160 phiên bản Thể Thao Trắng Đỏ Đen 58.790.000 
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt Đen Xám 58.290.000 
Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn Đỏ Đen 57.090.000 
Air Blade phiên bản Marvel ‘ Spider-Man Đỏ Đen 48.099.273 
Air Blade phiên bản Marvel ’ Venom Đen 48.099.273 
Air Blade 125 phiên bản Thể Thao Trắng Đỏ Đen / Xám Đỏ Đen 48.001.091 
Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt Đen Xám / Xanh Đen Xám 43.582.909 
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn Đen / Đỏ Đen 42.404.727 
Vision Phiên bản Thể thao Bạc đen / Đen / Xám đen 36.808.363 
Phiên bản Đặc biệt Nâu xám 34.550.182 
Phiên bản Cao cấp Đỏ xám 33.175.637 
Phiên bản Tiêu chuẩn Trắng đen 31.506.545 
LEAD ABS Phiên bản Đặc biệt Đen Nâu / Xanh Đen / Bạc Đen 45.841.091 
Phiên bản Cao cấp Trắng Đen 41.913.818 
Phiên bản Tiêu chuẩn Đỏ Đen 39.753.818 
SH160i/125i SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn Đen / Trắng 95.290.000 
SH125i Phiên bản Thể Thao Xanh Đen Đỏ / Xám Đen Đỏ 85.702.909 
SH125i Phiên bản Đặc Biệt Xám Đen 85.212.000 
SH125i Phiên bản Cao Cấp Trắng Đen 84.033.818 
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn Đen / Trắng / Đỏ 76.670.182 
SH160i Phiên bản Thể Thao Xám Đen Đỏ / Xanh Đen Đỏ 104.490.000 
SH160i Phiên bản Đặc Biệt Xám Đen 103.990.000 
SH160i Phiên bản Cao Cấp Trắng Đen / Đỏ Đen 102.790.000 

Lưu ý, giá bán lẻ đề xuất có thể chênh lệch với giá bán tại đại lý. Tùy mẫu xe, màu sắc, khu vực và thời điểm, giá xe máy Honda thực tế có thể chênh lệch đáng kể so với mức hãng công bố.

Hoàng Lan

Tin mới