Đóng

Chi tiết tỷ giá USD/VND tại BIDV hôm nay 18/6/2026

(VTC News) -

Tỷ giá USD/VND tại BIDV hôm nay 18/6/2026 được điều chỉnh giảm nhẹ so với hôm qua.

Sáng 18/6, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ ở mức 25.173 VND, giảm 2 đồng so với ngày 17/6. Tỷ giá tại các ngân hàng thương mại cũng biến động nhẹ.

Tỷ giá USD/VND tại BIDV hôm nay 18/6/2026

1 USD = 26.111 VND (mua tiền mặt)

1 USD = 26.111 VND (mua chuyển khoản)

1 USD = 26.431 VND (bán)

Như vậy, giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán tại BIDV đều giảm 2 đồng so với hôm qua.

(Ảnh minh họa: Reuters) 

 Tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng hôm nay

Bảng cập nhật tỷ giá USD/VND tại các ngân hàng trong nước, tính đến 9h45 ngày 18/6/2026

Ngân hàng

Mã ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

Vietcombank

USD

26.081,00

26.111,00

26.431,00

-

BIDV

USD

26.111

26.111

26.431

-

USD(1-2-5)

25.067

-

-

-

USD(10-20)

25.067

-

-

-

Agribank

USD

26.091,00

26.111,00

26.431

-

SHB

USD cash (Loại<50USD)

25.900

-

26.431

-

USD cash (Loại>=50USD)

26.170

-

26.431

-

USD (Transfer)

-

26.140

26.431

-

OCB

USD (100,50)

26.151

26.201

26.431

26.431

USD (20,10,5)

26.151

26.201

26.431

26.431

USD (1)

23.915

26.201

26.431

26.431

HDBank

USD(50,100)

26.111

26.140

26.431

26.431

USD(10,20)

26.040

26.140

26.431

26.431

USD(1,5)

26.040

26.140

26.431

26.431

VPBank

USD

-

26.156

26.431

-

USD-1-2-5-10-20

26.156

-

26.431

-

USD-50-100

26.156

-

26.431

-

MB

USD (USD 50-100)

26.112,00

26.132,00

26.431

26.431

USD (USD 5 - 20)

26.089,00

-

-

-

USD (Dưới 5 USD)

26.069,00

-

-

-

LPBank

USD ≥ 50

26.095

26.130

26.431

26.431

USD <50

26.090

-

-

-

Sacombank

USD

26.130

26.130

26.431

26.431

MSB

USD

26.110

26.140

26.431

26.431

NCB

USD (lớn)

25.740,00

25.990,00

26.431,00

26.431,00

USD (vừa)

25.730,00

25.990,00

26.431,00

26.431,00

USD (nhỏ)

25.720,00

25.990,00

26.431,00

26.431,00

Eximbank

USD (50-100)

26.110

26.140

26.431

26.431

USD (5-20)

25.960

26.140

26.431

26.431

USD (1-2)

24.633 

26.140

26.431

26.431

VIB

USD

26.160,00

26.170,00

26.431,00

26.431,00

SeaBank

USD (50 & 100)

26.111,00

26.111,00

26.431,00

26.431,00

USD (5, 10, 20)

26.091,00

26.111,00

26.431,00

26.431,00

USD <5

26.021,00

26.111,00

26.431,00

26.431,00

TPBank

USD

26.040

26.111

26.431

26.431

PVComBank

USD (50 & 100)

26.071

26.101

26.431

-

USD (5, 10, 20)

26.061

26.101

26.431

-

USD (1 & 2)

26.061

26.101

26.431

-

VietBank

USD

26.126,00

26.140,00

-

26.431

VietABank

USD ($50-$100)

26.090,00

26.140,00

26.431,00

26.431,00

USD ($05-$20)

25.990,00

26.140,00

26.431,00

26.431,00

USD ($01-$02)

25.690,00

26.140,00

26.431,00

26.431,00

Lưu ý: Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, tỷ giá có thể thay đổi liên tục trong ngày.

Hoàng Lan

Tin mới