Lúc 8h30 sáng 5/6, tỷ giá trung tâm được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 25.147 đồng, tăng nhẹ so với phiên trước. Với biên độ giao dịch 5%, các ngân hàng thương mại được phép giao dịch USD trong vùng giá từ 23.889,65-26.404,35 VND/USD.
Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), thước đo sức mạnh của đồng USD so với rổ 6 đồng tiền chủ chốt, giảm 0,10% xuống còn 99,43 điểm.
Sau khi chạm mức cao nhất trong gần hai tháng, đồng bạc xanh hạ nhiệt khi tâm lý lạc quan về khả năng đạt được lệnh ngừng bắn tại Lebanon phần nào làm giảm nhu cầu nắm giữ các tài sản trú ẩn an toàn. Tuy nhiên, những diễn biến căng thẳng tại Trung Đông vẫn khiến thị trường duy trì sự thận trọng.
Tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố sáng 5/6 tăng nhẹ so với phiên trước. (Ảnh: Reuters)
Đồng EUR tăng 0,15%, lên mức 1,1616 USD/EUR. Trong khi đó tại Châu Á, đồng yên Nhật suy yếu, chạm mức 160 JPY/USD ngày thứ ba liên tiếp. Đây được xem là "lằn ranh đỏ" có thể kích hoạt sự can thiệp từ giới chức Nhật Bản nhằm ngăn đà mất giá của đồng nội tệ.
Dưới đây là bảng tỷ giá tham khảo giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối được cập nhật lúc 9h phút ngày 5/6/2026:
|
Ngoại tệ |
Tên ngoại tệ |
Mua (Đơn vị: VND) |
Bán (Đơn vị: VND) |
|
USD |
Đô la Mỹ |
23.938,00 |
26.352,00 |
|
EUR |
Đồng Euro |
27.723,00 |
30.641,00 |
|
JPY |
Yên Nhật |
149,00 |
165,00 |
|
GBP |
Bảng Anh |
32.068,00 |
35.444,00 |
|
CHF |
Phơ răng Thuỵ Sĩ |
30.186,00 |
33.364,00 |
|
AUD |
Đô la Úc |
17.025,00 |
18.817,00 |
|
CAD |
Đô la Canada |
17.190,00 |
18.999,00 |
Dưới đây là bảng tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank cập nhật lúc 9h sáng 5/6/2026:
|
Mã ngoại tệ |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán tiền mặt |
Bán chuyển khoản |
|
USD |
26.094 |
26.124 |
26.404 |
- |
|
EUR |
29.793,94 |
30.094,89 |
31.364,62 |
- |
|
AUD |
18.277,69 |
18.462,31 | 19.053,53 | - |
| GBP | 34.435,85 | 34.783,69 | 35.897,57 | - |
| CAD | 18.459,34 | 18.645,8 | 19.242,9 | - |
| CHF | 32.529,62 | 32.858,2 | 33.910,43 | - |
| CNY | 3.781,6 | 3.827,43 | 3.950 | - |
| HKD | 3.266,39 | 3.299,39 | 3.425,54 | - |
| JPY | 158,9 | 160,5 | 168,99 | - |
| THB | 710,47 | 789,41 | 822,88 | - |
Dưới đây là bảng tỷ giá ngoại tệ tại BIDV cập nhật lúc 9h sáng 5/6/2026:
|
Ngoại tệ |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán tiền mặt |
Bán chuyển khoản |
|
USD |
26.124 | 26.124 | 26.404 | - |
|
EUR |
30.033 | 30.057 | 31.371 | - |
|
AUD |
18.363 | 18.429 | 19.049 | - |
| CHF | 32.921 | 33.023 | 33.871 | - |
| CNY | - | 3.810 | 3.940 | - |
| CAD | 18.560 | 18.620 | 19.233 | - |
| GBP | 34.675 | 34.769 | 35.830 | - |
| HKD | 3.291 | 3.301 | 3.427 | - |
| JPY | 160,03 | 160,32 | 169,33 | - |
| THB | 767,04 | 776,51 | 827,91 | - |
| KRW | 15,68 | 16,35 | 17,73 | - |
Lưu ý, tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng có thể thay đổi liên tục trong ngày, khách hàng nên cập nhật ngay trước thời điểm giao dịch.