17:54 21/03/2026
Tin tức
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ | Nghề nghiệp/ Chức vụ | Nơi công tác |
| 1 |
Nguyễn Thế Duy |
1994 | Cử nhân |
Phó Chủ tịch HĐQT, Phó TGĐ Tập đoàn Đầu tư và phát triển công nghiệp Becamex - CTCP; Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV WTC Becamex. |
Tập đoàn Đầu tư và phát triển công nghiệp Becamex – CTCP. |
| 2 |
Vũ Huy Khánh |
1974 | Tiến sĩ |
Thiếu tướng, Ủy viên đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội. |
Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội. |
| 3 |
Võ Văn Minh |
1972 | Thạc sĩ | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch HĐND TP.HCM. | HĐND TP.HCM. |
| 4 | Nguyễn Văn Riễn | 1977 | Cử nhân | Linh mục, Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Trung ương Ủy ban Đoàn kết Công giáo Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban Đoàn kết Công giáo Việt Nam TP.HCM, Phó Chủ tịch không chuyên trách Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM. |
Nhà thờ Thánh Giuse. |
| 5 | Tào Đức Thắng | 1973 | Thạc sĩ | Trung tướng, Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. |
| 6 | Nguyễn Phạm Duy Trang | 1982 | Thạc sĩ | Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương, Phó Chủ tịch Hội Bảo vệ Quyền Trẻ em Việt Nam. | Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. |
| 7 | Tạ Văn Đẹp | 1975 | Tiến sĩ | Thiếu tướng, Phó Giám đốc Công an TP.HCM. | Công an TP.HCM. |
| 8 | Trương Thị Bích Hạnh | 1975 | Thạc sĩ | Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM. | Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM. |
| 9 | Lê Văn Khảm | 1969 | Tiến sĩ | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội. | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội. |
| 10 | LÊ KHÁNH HẢI | 1966 | Cử nhân |
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước. |
Văn phòng Chủ tịch nước. |
| 11 | Lê Ngọc Sơn | 1972 | Thạc sĩ | Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam. | Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam. |
| 12 | Nguyễn Thành Trung | 1976 | Thạc sĩ | Thiếu tướng, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ TP.HCM; Chính ủy Bộ Tư lệnh TP.HCM. | Bộ Tư lệnh TP.HCM. |
| 13 | Võ Ngọc Thanh Trúc | 1982 | Thạc sĩ | Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ TP.HCM. | Hội Liên hiệp Phụ nữ TP.HCM |
| 14 | Dương Minh Tuấn | 1974 | Thạc sĩ | Phó Vụ trưởng Vụ Địa phương 3, Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương. | Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương. |
| 15 | Đỗ Đức Hiển | 1977 | Thạc sĩ | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội. | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội. |
| 16 | Trần Lưu Quang | 1967 | Thạc sĩ | Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy TP.HCM. | Thành ủy TP.HCM. |
| 17 | Nguyễn Vũ Trung | 1972 | PGS.TS | Viện trưởng Viện Pasteur TP.HCM. | Viện Pasteur TP.HCM. |
| 18 | Lê Văn Đông | 1975 | Tiến sĩ | Viện trưởng VKSND TP.HCM. | VKSND TP.HCM. |
| 19 | Lê Quang Mạnh | 1974 | Tiến sĩ | Ủy viên Trung ương Đảng, Tổng Thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Chánh Văn phòng Hội đồng bầu cử quốc gia. | Văn phòng Quốc hội. |
| 20 | Trần Anh Tuấn | 1974 | Tiến sĩ | Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận. | Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận. |
| 21 | Nguyễn Minh Đức | 1969 | Giáo sư, Tiến sĩ | Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội. | Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội. |
| 22 | Phạm Trọng Nhân | 1972 | Thạc sĩ | Phó Chủ tịch Liên đoàn lao động TP.HCM. | Liên đoàn lao động TP.HCM. |
| 23 | Trương Minh Huy Vũ | 1984 | Tiến sĩ | Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển TP.HCM kiêm Chủ tịch Cơ quan điều hành Trung tâm Tài chính Quốc tế Việt Nam tại TP.HCM. | Viện Nghiên cứu phát triển TP.HCM. |
| 24 | Lê Quốc Hùng | 1966 | Tiến sĩ | Thượng tướng, Ủy viên Trung ương Đảng, Thứ trưởng Bộ Công an. | Bộ Công an. |
| 25 | Triệu Lệ Khánh | 1977 | Thạc sĩ | Chủ tịch HĐND phường Gia Định, TP.HCM | Đảng uỷ Phường Gia Định, TP.HCM |
| 26 | Trần Hoàng Ngân | 1964 | PGS.TS | Nhà giáo ưu tú, Chủ tịch Hội đồng Tư vấn đột phá phát triển Trường Đại học Sài Gòn trong kỷ nguyên mới. | Trường Đại học Sài Gòn. |
| 27 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 1974 | Thạc sĩ | Giám đốc Sở Tư pháp TP.HCM. | Sở Tư pháp TP.HCM. |
| 28 | Phạm Văn Thanh | 1972 | Thạc sĩ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, Ủy viên Hội đồng tư vấn về kinh tế của Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam. | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. |
| 29 | Trần Thị Diệu Thuý | 1977 | Thạc sĩ | Phó Chủ tịch UBND TP.HCM. | UBND TP.HCM. |
| 30 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 1974 | Giáo sư, Tiến sĩ | Ủy viên Trung ương Đảng, Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM. | Đại học Quốc gia TP.HCM. |
| 31 | Võ Hoàng Ngân | 1978 | Thạc sĩ | Giám đốc Sở QH-KT TP.HCM. | Sở QH-KT TP.HCM. |
| 32 | Nguyễn Văn Thân | 1955 | Tiến sĩ | Chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam. | Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam. |
| 33 | Trần Thanh Mẫn | 1962 | Tiến sĩ | Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội. | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội. |
| 34 | Dương Văn Thăng | 1969 | Tiến sĩ | Chánh án TAND Tối cao, Chánh án Tòa án Quân sự Trung ương. | Tòa án Quân sự Trung ương, Bộ Quốc phòng. |
| 35 | Nguyễn Thanh Tùng | 1974 | Thạc sĩ | Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam. | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam. |
| 36 | Đỗ Thanh Bình | 1967 | Thạc sĩ | Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương. | Bộ Nội vụ. |
| 37 | Phạm Khánh Phong Lan | 1970 | PGS.TS | Giám đốc Sở An toàn thực phẩm TP.HCM. | Sở An toàn thực phẩm TP.HCM. |
| 38 | Nguyễn Thanh Sang | 1969 | Thạc sĩ | Phó Trưởng Ban Nội chính Thành ủy TP.HCM. | Ban Nội chính Thành ủy TP.HCM. |