Trên thị trường, xe máy Honda là thương hiệu được người tiêu dùng yêu thích, đồng thời cũng là thương hiệu có nhiều biến động về niêm yết tại đại lý và giá bán ra.
Trong tháng 5/2026 xe máy Honda tiếp tục ghi nhận mức giá tương đối ổn định, đặc biệt ở dòng xe tay ga phổ thông. Dưới đây là cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất giúp người tiêu dùng có sự lựa chọn phù hợp nhất.
Cập nhật giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất
Giá xe máy Honda mới nhất tháng 5/2026 ghi nhận có thể chênh lệch trong khoảng từ 2-4 triệu đồng với những mẫu xe được ưa chuộng. Trong đó Honda Vision và Air Blade là 2 mẫu xe có sức tiêu thụ ổn định nhất trên thị trường, còn dòng tay ga cao cấp hơn SH Mode và SH 160i lại có mức chênh khá cao tùy đại lý, tùy khu vực.
Cụ thể, bảng giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất như sau:
|
Dòng xe |
Phiên bản |
Màu sắc |
Giá bán lẻ đề xuất |
|
ADV350 |
ADV350 |
Đen / Đỏ Đen / Xanh Đen |
165.990.000 VNĐ |
|
SH350i |
Phiên Bản Thể Thao |
Xám đen / Xanh đen |
152.690.000 VNĐ |
|
Phiên Bản Đặc Biệt |
Xám Đen |
152.190.000 VNĐ |
|
|
Phiên Bản Cao Cấp |
Trắng Đen |
151.190.000 VNĐ |
|
|
Sh mode 125 |
Phiên bản thể thao |
Xám đen |
63.808.363 VNĐ |
|
Phiên bản đặc biệt |
Đen / Bạc đen |
63.317.455 VNĐ |
|
|
Phiên bản cao cấp |
Đỏ đen / Xanh đen |
62.139.273 VNĐ |
|
|
Phiên bản tiêu chuẩn |
Đỏ / Xanh / Trắng |
57.132.000 VNĐ |
|
|
Vario 160 |
Thể Thao |
Xám Đen Bạc |
56.490.000 VNĐ |
|
Đặc Biệt |
Đỏ Đen Bạc |
55.990.000 VNĐ |
|
|
Cao Cấp |
Xanh Đen Bạc |
52.490.000 VNĐ |
|
|
Tiêu Chuẩn |
Đen bạc |
51.990.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 160/125 |
Air Blade 160 phiên bản Thể Thao |
Trắng Đỏ Đen |
58.590.000 VNĐ |
|
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt |
Đen Xám |
58.090.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn |
Đỏ Đen |
56.890.000 VNĐ |
|
|
Air Blade phiên bản Marvel ' Spider-Man |
Đỏ Đen |
48.099.273 VNĐ |
|
|
Air Blade phiên bản Marvel ' Venom |
Đen |
48.099.273 VNĐ |
|
|
Air Blade 125 phiên bản Thể Thao |
Trắng Đỏ Đen / Xám Đỏ Đen |
47.804.727 VNĐ |
|
|
Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt |
Đen Xám / Xanh Đen Xám |
43.386.545 VNĐ |
|
|
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn |
Đen / Đỏ Đen |
42.208.363 VNĐ |
|
|
Vario 125 |
Thể Thao |
Xanh Đen |
41.226.545 VNĐ |
|
Đặc Biệt |
Đen / Đỏ Đen |
40.735.637 VNĐ |
|
|
Vision |
Phiên bản Thể thao |
Bạc đen / Đen / Xám đen |
36.612.000 VNĐ |
|
Phiên bản Đặc biệt |
Nâu xám |
34.353.818 VNĐ |
|
|
Phiên bản Cao cấp |
Đỏ xám |
32.979.273 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu chuẩn |
Trắng đen |
31.310.182 VNĐ |
|
|
LEAD ABS |
Phiên bản Đặc biệt |
Đen Nâu / Xanh Đen / Bạc Đen |
45.644.727 VNĐ |
|
Phiên bản Cao cấp |
Trắng Đen |
41.717.455 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu chuẩn |
Đỏ Đen |
39.557.455 VNĐ |
|
|
SH160i/125i |
SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn |
Đen / Trắng |
95.090.000 VNĐ |
|
SH125i Phiên bản Thể Thao |
Xanh Đen Đỏ / Xám Đen Đỏ |
85.506.545 VNĐ |
|
|
SH125i Phiên bản Đặc Biệt |
Xám Đen |
85.015.637 VNĐ |
|
|
SH125i Phiên bản Cao Cấp |
Trắng Đen |
83.837.455 VNĐ |
|
|
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn |
Đen / Trắng / Đỏ |
76.473.818 VNĐ |
|
|
SH160i Phiên bản Thể Thao |
Xám Đen Đỏ / Xanh Đen Đỏ |
104.290.000 VNĐ |
|
|
SH160i Phiên bản Đặc Biệt |
Xám Đen |
103.790.000 VNĐ |
|
|
SH160i Phiên bản Cao Cấp |
Trắng Đen / Đỏ Đen |
102.590.000 VNĐ |
|
Dòng xe |
Phiên bản |
Màu sắc |
Giá bán lẻ đề xuất |
|
Super Cub C125 |
Phiên bản Đặc Biệt |
Đen |
87.273.818 VNĐ |
|
Phiên bản Tiêu Chuẩn |
Xanh Xám / Xanh Dương |
86.292.000 VNĐ |
|
|
CT125 |
CT125 |
Xám Đen |
85.801.091 VNĐ |
|
Future 125 FI |
Phiên bản Đặc biệt (Phanh đĩa - vành đúc) |
Xanh Đen / Đen Vàng |
32.193.818 VNĐ |
|
Phiên bản Đặc biệt |
Xanh đen bạc / Bạc đen xám |
32.193.818 VNĐ |
|
|
Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa - vành đúc) |
Đỏ Đen / Trắng Đen / Xanh Đen |
31.702.909 VNĐ |
|
|
Phiên bản Cao cấp |
Xám đen xanh / Đỏ đen trắng / Trắng đen đỏ |
31.702.909 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa - vành nan hoa) |
Xanh Đen |
30.524.727 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu chuẩn |
Xanh đen |
30.524.727 VNĐ |
|
|
Wave Alpha phiên bản cổ điển |
Phiên bản cổ điển |
Xám / Xanh / Xám trắng |
18.939.273 VNĐ |
|
Blade |
Phiên bản Thể Thao |
Đen / Đen Đỏ / Đen Xanh |
21.943.637 VNĐ |
|
Phiên bản Đặc Biệt |
Đen |
20.470.909 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu Chuẩn |
Đen Đỏ / Đen Xanh |
18.900.000 VNĐ |
|
|
Wave Alpha 110 |
Phiên bản đặc biệt |
Đen nhám |
18.742.909 VNĐ |
|
Phiên bản tiêu chuẩn |
Trắng / Xanh / Đỏ |
17.859.273 VNĐ |
|
|
Wave RSX |
Phiên bản Thể thao |
Xanh đen / Đỏ đen / Xám đen |
25.566.545 VNĐ |
|
Phiên bản Đặc biệt |
Đen |
23.602.909 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu chuẩn |
Đen / Đỏ đen |
22.032.000 VNĐ |
|
Dòng xe |
Phân loại |
Màu sắc |
Giá bán lẻ đề xuất |
|
CBR150R |
Thể thao |
Đỏ |
73.790.000 VNĐ |
|
Phiên bản Thể Thao |
Đỏ |
73.790.000 VNĐ |
|
|
Đặc biệt |
Đen Xám |
73.290.000 VNĐ |
|
|
Phiên bản Đặc Biệt |
Đen Xám |
73.290.000 VNĐ |
|
|
Tiêu chuẩn |
Đen Đỏ |
72.290.000 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu Chuẩn |
Đen Đỏ |
72.290.000 VNĐ |
|
|
WINNER R |
Thể thao |
Đỏ Đen Trắng |
50.560.000 VNĐ |
|
Phiên bản Thể Thao |
Đỏ Đen |
50.560.000 VNĐ |
|
|
Đặc biệt |
Đen / Đỏ Đen / Bạc Đen |
50.060.000 VNĐ |
|
|
Phiên bản Đặc Biệt |
Đỏ Đen / Xám Đen / Đen / Xanh Đen |
50.060.000 VNĐ |
|
|
Tiêu chuẩn |
Đen Bạc / Trắng Đen / Đỏ Đen |
46.160.000 VNĐ |
|
|
Phiên bản Tiêu Chuẩn |
Đỏ Đen / Đen Bạc |
46.160.000 VNĐ |
Với phân khúc xe côn tay, Honda Winner R là mẫu được nhiều người ưa thích và lựa chọn vẫn đang giữ được mức giá tương đối ổn định.
Lưu ý: Trên đây là cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 5/2026 mới nhất trên thị trường. Tuy nhiên giá xe máy có thể sẽ thay đổi tùy theo thời điểm, tùy đại lý Honda và các khu vực bán xe khác nhau.