Chính phủ chốt tăng lương cơ sở thêm 8% so với mức 2,34 triệu đồng/tháng hiện nay, lên 2,53 triệu đồng từ ngày 1/7/2026.
Lương cơ sở là căn cứ để tính lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo công thức: lương bằng lương cơ sở x hệ số lương, chưa bao gồm các khoản phụ cấp.
Chi tiết bảng lương của Quân đội từ ngày 1/7/2026:
Cấp bậc quân hàm sĩ quan Quân đội Nhân dân
| Cấp bậc quân hàm |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| Đại tướng |
10,40 |
26.312.000 |
| Thượng tướng |
9,80 |
24.794.000 |
| Trung tướng |
9,20 |
23.276.000 |
| Thiếu tướng |
8,60 |
21.758.000 |
| Đại tá |
8,00 |
20.240.000 |
| Thượng tá |
7,30 |
18.469.000 |
| Trung tá |
6,60 |
16.698.000 |
| Thiếu tá |
6,00 |
15.180.000 |
| Đại úy |
5,40 |
13.662.000 |
| Thượng úy |
5,00 |
12.650.000 |
| Trung úy |
4,60 |
11.638.000 |
| Thiếu úy |
4,20 |
10.626.000 |
| Thượng sĩ |
3,80 |
9.614.000 |
| Trung sĩ |
3,50 |
8.855.000 |
| Hạ sĩ |
3,20 |
8.096.000 |
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
3,20 |
8.096.000 |
| 2 |
3,45 |
8.728.500 |
| 3 |
3,70 |
9.361.000 |
| 4 |
3,95 |
9.993.500 |
| 5 |
4,20 |
10.626.000 |
| 6 |
4,45 |
11.258.500 |
| 7 |
4,70 |
11.891.000 |
| 8 |
4,95 |
12.523.500 |
| 9 |
5,20 |
13.156.000 |
| 10 |
5,45 |
13.788.500 |
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
2,95 |
7.463.500 |
| 2 |
3,20 |
8.096.000 |
| 3 |
3,45 |
8.728.500 |
| 4 |
3,70 |
9.361.000 |
| 5 |
3,95 |
9.993.500 |
| 6 |
4,20 |
10.626.000 |
| 7 |
4,45 |
11.258.500 |
| 8 |
4,70 |
11.891.000 |
| 9 |
4,95 |
12.523.500 |
| 10 |
5,20 |
13.156.000 |
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
3,50 |
8.855.000 |
| 2 |
3,80 |
9.614.000 |
| 3 |
4,10 |
10.373.000 |
| 4 |
4,40 |
11.132.000 |
| 5 |
4,70 |
11.891.000 |
| 6 |
5,00 |
12.650.000 |
| 7 |
5,30 |
13.409.000 |
| 8 |
5,60 |
14.168.000 |
| 9 |
5,90 |
14.927.000 |
| 10 |
6,20 |
15.686.000 |
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
3,20 |
8.096.000 |
| 2 |
3,50 |
8.855.000 |
| 3 |
3,80 |
9.614.000 |
| 4 |
4,10 |
10.373.000 |
| 5 |
4,40 |
11.132.000 |
| 6 |
4,70 |
11.891.000 |
| 7 |
5,00 |
12.650.000 |
| 8 |
5,30 |
13.409.000 |
| 9 |
5,60 |
14.168.000 |
| 10 |
5,90 |
14.927.000 |
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
3,85 |
9.740.500 |
| 2 |
4,20 |
10.626.000 |
| 3 |
4,55 |
11.511.500 |
| 4 |
4,90 |
12.397.000 |
| 5 |
5,25 |
13.282.500 |
| 6 |
5,60 |
14.168.000 |
| 7 |
5,95 |
15.053.500 |
| 8 |
6,30 |
15.939.000 |
| 9 |
6,65 |
16.824.500 |
| 10 |
7,00 |
17.710.000 |
| 11 |
7,35 |
18.595.500 |
| 12 |
7,70 |
19.481.000 |
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
3,65 |
9.234.500 |
| 2 |
4,00 |
10.120.000 |
| 3 |
4,35 |
11.005.500 |
| 4 |
4,70 |
11.891.000 |
| 5 |
5,05 |
12.776.500 |
| 6 |
5,40 |
13.662.000 |
| 7 |
5,75 |
14.547.500 |
| 8 |
6,10 |
15.433.000 |
| 9 |
6,45 |
16.318.500 |
| 10 |
6,80 |
17.204.000 |
| 11 |
7,15 |
18.089.500 |
| 12 |
7,50 |
18.975.000 |
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
3,50 |
8.855.000 |
| 2 |
3,85 |
9.740.500 |
| 3 |
4,20 |
10.626.000 |
| 4 |
4,55 |
11.511.500 |
| 5 |
4,90 |
12.397.000 |
| 6 |
5,25 |
13.282.500 |
| 7 |
5,60 |
14.168.000 |
| 8 |
5,95 |
15.053.500 |
| 9 |
6,30 |
15.939.000 |
| 10 |
6,65 |
16.824.500 |
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
3,20 |
8.096.000 |
| 2 |
3,55 |
8.981.500 |
| 3 |
3,90 |
9.867.000 |
| 4 |
4,25 |
10.752.500 |
| 5 |
4,60 |
11.638.000 |
| 6 |
4,95 |
12.523.500 |
| 7 |
5,30 |
13.409.000 |
| 8 |
5,65 |
14.294.500 |
| 9 |
6,00 |
15.180.000 |
| 10 |
6,35 |
16.065.500 |
Công nhân quốc phòng loại B
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
2,90 |
7.337.000 |
| 2 |
3,20 |
8.096.000 |
| 3 |
3,50 |
8.855.000 |
| 4 |
3,80 |
9.614.000 |
| 5 |
4,10 |
10.373.000 |
| 6 |
4,40 |
11.132.000 |
| 7 |
4,70 |
11.891.000 |
| 8 |
5,00 |
12.650.000 |
| 9 |
5,30 |
13.409.000 |
| 10 |
5,60 |
14.168.000 |