Đồng Nhân dân tệ là tên gọi chính thức đơn vị tiền tệ của Trung Quốc. Đồng Nhân dân tệ do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành và chính thức đưa vào lưu thông từ ngày 1/12/1948. Trong giao dịch quốc tế, đồng tiền này thường được ký hiệu là CNY, trong khi tên viết tắt RMB cũng được sử dụng.
Đồng Nhân dân tệ đang lưu hành dưới dạng tiền giấy và tiền xu. Tiền giấy có các mệnh giá phổ biến như 1 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ và 100 tệ. Trong khi đó, tiền xu gồm các mệnh giá nhỏ như 1 hào, 5 hào, 1 tệ.
Đồng Nhân dân tệ đang lưu hành cả tiền giấy và tiền xu. (Ảnh: SCMP)
Theo tỷ giá ngoại tệ niêm yết ngày 28/5/2026 tại Vietcombank:
1 CNY = 3.878,06 VND (mua tiền mặt) = 3.825,31 VND (mua chuyển khoản) = 3.947,81 VND (bán)
Áp dụng theo tỷ giá trên:
100.000 CNY = 387.806.000 VND (mua tiền mặt) = 382.531.000 VND (mua chuyển khoản) = 394.781.000 VND (bán)
Theo tỷ giá ngoại tệ niêm yết ngày 28/5/2026 tại BIDV:
1 CNY = 3.815 VND (mua chuyển khoản) = 3.943 VND (bán)
Áp dụng theo tỷ giá trên:
100.000 CNY = 381.500.000 VND (mua chuyển khoản) = 394.300.000 VND (bán)
Theo tỷ giá ngoại tệ niêm yết ngày 28/5/2026 tại MB:
1 CNY = 3.844,17 VND (mua chuyển khoản) = 3.964,62 VND (bán tiền mặt) = 3.949,62 VND (bán chuyển khoản)
Áp dụng theo tỷ giá trên:
100.000 CNY = 384.417.000 VND (mua chuyển khoản) = 396.462.000 VND (bán tiền mặt) = 394.962.000 VND (bán chuyển khoản)
Như vậy, 100.000 Nhân dân tệ tương đương khoảng hơn 381 đến hơn 394 triệu đồng. Mức giá chính xác phụ thuộc vào giao dịch mua hoặc bán, hình thức giao dịch và đơn vị đổi tiền.
Dưới đây là bảng tỷ giá CNY/VND tại các ngân hàng cập nhật ngày 28/5/2026
|
Ngân hàng |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán tiền mặt |
Bán chuyển khoản |
|
Vietcombank |
3.787,06 |
3.825,31 |
3.947,81 |
- |
|
BIDV |
- |
3.815 |
3.943 |
- |
|
VietinBank |
- |
3.803 |
3.953 |
- |
|
MB |
- |
3.844,17 |
3.964,62 |
3.949,62 |
|
ACB |
- |
3.847 |
- |
3.936 |
|
HDBank |
- |
3.855 |
- |
3.918 |
|
LPBank |
- |
3.735 |
- |
4.186 |
|
MSB |
3.804 |
3.819 |
3.963 |
3.958 |
|
OCB |
- |
3.734 |
- |
4.037 |
|
Sacombank |
3.822,4 |
3.847,4 |
3.982,7 |
3.932,7 |
|
SHB |
- |
3.839 |
3.939 |
- |
|
TPBank |
- |
3.821 |
- |
3.955 |
|
VPBank |
- |
3.863 |
- |
3.904 |
Lưu ý, tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng thay đổi liên tục trong ngày, khách hàng muốn biết chính xác 1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, cần liên hệ trực tiếp với ngân hàng để nhận báo giá tại thời điểm giao dịch.