Theo Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, 351 xe vi phạm với các lỗi như: Vượt đèn đỏ, lấn làn đè vạch kẻ đường, rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ và dừng đỗ dưới gầm cầu vượt.
Danh sách cụ thể như sau:
Xe ô tô vượt đèn đỏ: 14A-619.51; 15C-356.32; 20B-096.94; 20B-226.58; 22A-152.31; 29A-138.28; 29A-431.93; 29H-434.21; 30A-802.91; 30E-711.14; 30F-023.57; 30M-731.36; 35B-013.11;98A-045.69; 98A-052.99; 98A-069.86; 98A-092.27; 98A-151.68; 98A-326.92; 98A-404.51; 98A-475.50; 98A-492.02; 98A-498.40; 98A-505.12; 98A-573.08; 98A-584.65; 98A-634.20; 98A-710.10; 98A-756.00; 98A-811.26; 98A-859.01; 98A-859.57; 98A-926.46; 98B-066.03; 98B-130.41; 98B-144.23; 98C-230.69; 98C-232.73; 98C-259.32; 98C-259.39; 98H-009.38; 98H-037.76; 98M-000.96; 99A-083.91; 99A-171.11; 99A-336.82; 99A-526.26; 99A-987.90; 99A-994.43; 99B-140.24; 99B-177.67; 99B-182.91; 99B-183.30; 99B-330.33; 99H-126.63; 99LD-024.03.
Ô tô vượt đèn đỏ tại Bắc Ninh. (Ảnh: Công an Bắc Ninh)
Xe ô tô lấn làn, đè vạch kẻ đường: 36K-231.13; 37C-397.49; 47A-783.81; 50A-252.58; 63H-004.43; 88A-726.60; 88C-120.80; 88C-173.09; 89H-023.06; 89H-099.58; 98A-008.88; 98A-017.38; 99A-004.93; 99A-226.01; 99A-252.43; 99A-254.61; 99A-325.94; 99A-403.65; 99A-448.40; 99A-536.69; 99A-584.02; 99A-608.97; 99A-637.19; 99A-655.62; 99A-671.78; 99A-688.30; 99A-726.43; 99A-951.16; 99A-996.71; 99B-009.41; 99B-111.04; 99B-115.69; 99B-128.74; 99B-143.79; 99B-148.32; 99B-155.08; 99B-157.24; 99B-212.35; 99B-215.38; 99B-226.27; 99B-272.79; 99B-284.05; 99C-038.59; 99C-040.69; 99C-094.06; 99H-107.87; 99H-126.03; 12A-106.07; 18A-747.20; 19A-752.34; 19C-085.95; 20A-451.96; 20A-694.97; 20H-033.02; 29A-535.39; 29A-941.33; 29C-158.52; 29C-298.00; 29C-487.95; 29C-820.78; 29C-905.25; 29D- 085.27; 29D-565.01; 29E-538.30; 29H-056.59; 29H-117.77; 29H-487.09; 29H-888.79; 29K-080.59; 30A-067.50; 30A-573.38; 30A-599.41; 30A-963.65; 30A-980.61; 30E-144.39; 30E-847.05; 30F-323.20; 30F-340.77; 30F-477.58; 30F-593.23; 30F-688.96; 30F-926.43; 30G-027.23; 30G-040.83; 30G-332.14; 30H-037.89; 30H-097.90; 30H-727.08; 30H-982.75; 30K-106.48; 30K-209.75; 30K-237.20; 30K-320.91; 30L-270.53; 30L-572.52; 30L-753.14; 30L-856.56; 30M-271.85; 30M-464.15; 30M-546.60; 34A-260.14; 35H-039.72; 36C-472.95; 29U-1010; 29S-3775; 29V-7687; 30T-5128; 30X-2856; 31F-6077; 27H-3059.
Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ: 29A-341.97; 29A-815.35; 30A-129.50; 30A-193.45; 30A-975.15; 30F-085.66; 30H-013.04; 30H-936.09; 30K-594.50; 30K-728.68; 34A-260.14; 51K-093.34; 51P-700.07; 98A-088.31; 98A-374.99; 98A-418.85; 98A-508.85; 98A-525.45; 98A-538.38; 98A-626.90; 98A-630.63; 98A-644.01; 98A-652.91; 98A-673.93; 98A-857.63; 98A-924.55; 98A-951.07; 98C-338.89; 98D-012.65; 98G-000.87; 99A-074.55; 99A-632.55; 99B-214.83; 99H-098.64; 99H-099.44.
Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái.
Xe ô tô dừng, đỗ dưới gầm cầu vượt: 19A-421.96; 98A-698.14; 98A-879.05; 99A-115.55 (vi phạm 2 lần); 99A-385.47.
Xe mô tô vượt đèn đỏ: 59Y1-421.50; 98B2-291.79; 98B2-806.46; 98K1-119.79; 98K1-296.75; 98L2-3338; 98L8-8570; 98M9-9782; 98MĐ1-083.77; 98MĐ1-123.19; 98MĐ5-109.97; 98Y3-8735; 99AA-985.32.
Khi đến nộp phạt, người dân cần chuẩn bị các giấy tờ sau:
Đối với xe ô tô: Đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).
Đối với xe mô tô: Đăng ký xe, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).